Trạch Cát

Bách khoa · một nguồn sự thật với engine

Từ điển tra cứu

Toàn bộ bảng dưới đây render trực tiếp từ dữ liệu mà phễu lọc đang chạy — những gì bạn đọc ở đây chính là những gì thuật toán dùng, kèm nguồn trích.

Phương pháp: loại trừ rồi chọn lọc

1 · Thu thập & đối chiếu

Tập hợp mọi quy ước ngày xấu còn lưu truyền, ánh xạ lên Vạn Niên Lịch (âm lịch, can chi, tiết khí tính bằng thuật toán thiên văn).

2 · Loại bỏ ngày xấu

Chạy toàn bộ bộ lọc thần sát. Ngày phạm bất kỳ luật kỵ nào với việc đang xét đều bị loại.

3 · Chọn ngày & giờ tốt

Trong số ngày sạch còn lại, xếp hạng bằng Trực hợp việc, nguyệt thần cát tinh, Thiên Hỉ, Quý Nhân, nhị/tam hợp tuổi; rồi chọn giờ hoàng đạo đã lọc.

“Thực tế chứng nghiệm khi đã loại bỏ tất cả các ngày xấu nêu trên trong tháng thì ngày không xấu còn lại chỉ còn được vài ngày.” — Phương pháp coi ngày tốt xấu, TT Nghiên cứu Lý học Đông phương.

Bộ lọc thần sát (34)

Mức loại: ngày bị loại thẳng. Mức cảnh báo: luật thứ hung hoặc tùy trường phái — hiển thị để tự cân nhắc.

Thần sátKỵ với việcMứcNguồn
Dương công kỵ nhậtTrăm sự đều kỵloạidocx §Loại bỏ ngày xấu trong tháng; Ngọc Hạp Thông Thư
Tam nương sátTrăm sự đều kỵloạidocx; Ngọc Hạp Thông Thư (Tam-Nương nhật kỵ diễn ca)
Nguyệt kỵTrăm sự đều kỵloạidocx — “Mồng năm, mười bốn, hai ba / Làm gì cũng bại chẳng ra việc gì”
Sát chủ (tháng)Làm nhà · Động thổ, Cưới hỏi, An táng · Cải táng, Nhập trạch · Về nhà mớiloạidocx §Tránh ngày sát chủ
Sát chủ (mùa)Làm nhà · Động thổ, Cưới hỏi, An táng · Cải tángcảnh báodocx §Bốn mùa đều có ngày sát chủ
Thọ tửTrăm sự đều kỵloạidocx §Tránh ngày Thọ tử (can-chi theo tháng)
Vãng vongTrăm sự đều kỵloạidocx §Ngày Vãng vong
Không phòngCưới hỏi, Làm nhà · Động thổloạidocx §Bài ca kỵ ngày “không phòng”
Hoang vu tứ quýCưới hỏi, Làm nhà · Động thổloạidocx §Bài ca kỵ ngày “hoang vu tứ quý”
Thập ác đại bạiKhai trương · Cầu tài, Ký hợp đồng · Giao dịch, Cưới hỏi, Làm nhà · Động thổloạidocx §Tránh ngày “Thập ác đại bại”
Sao Bại tinhCưới hỏi, Làm nhà · Động thổloạidocx §Tránh 6 sao Bại tinh; Trạch Nhật tr.19 (Lục bại tinh)
Thiên tai – Địa họaCưới hỏi, Làm nhà · Động thổloạidocx §Tránh ngày Thiên tai – Địa họa (nhóm tháng 1,5,9…)
Ngày xung năm (Thái Tuế)Cưới hỏi, Làm nhà · Động thổ, Nhập trạch · Về nhà mới, Khai trương · Cầu tài, An táng · Cải tángcảnh báodocx §Ngày xung
Ngày xung thángCưới hỏi, Làm nhà · Động thổ, Nhập trạch · Về nhà mới, Khai trương · Cầu tàiloạidocx §Ngày xung — “tránh việc trường cửu như thành hôn, lập nghiệp, khánh thành, nhập gia”
Tam sát nămLàm nhà · Động thổ, Khai trương · Cầu tài, Nhập trạch · Về nhà mới, Cưới hỏicảnh báodocx §Ngày Tam sát của Năm hạn
Tứ LyTrăm sự đều kỵloạidocx §Ngày Tứ Ly — khí vận suy kiệt
Tứ TuyệtTrăm sự đều kỵloạidocx §Ngày Tứ Tuyệt — ngày tận cùng mỗi mùa
Không vong (tuần Giáp)Cưới hỏi, Làm nhà · Động thổ, Nhập trạch · Về nhà mới, Khai trương · Cầu tài, Ký hợp đồng · Giao dịchcảnh báodocx §Ngày Không vong – Giờ Không vong
Ngày xung tuổiTrăm sự đều kỵloạidocx §Ngày xung tuổi — “nhất là có cả Can xung Can”
Năm Tam taiLàm nhà · Động thổ, Cưới hỏiloạidocx §Tránh tam tai kỵ cất nhà và cưới vợ cho nam giới
Cô thần – Quả túCưới hỏiloạidocx §Tuổi Cô thần Quả tú
Kim LâuLàm nhà · Động thổloạidocx §Phương pháp tính tuổi Kim Lâu (cách phổ biến trong dân gian; các dị bản xem Bách khoa)
Trùng tang – Trùng phụcAn táng · Cải táng, Cưới hỏiloạiTrạch Nhật Phần A (đầu đề mỗi tháng, khớp T6–T12); docx & Ngọc Hạp §Những ngày Trùng tang - Trùng phục kỵ mai táng, giá thú
Tháng kỵ xuất giáCưới hỏiloạidocx §Bảng lập thành tháng xuất giá — Phu chủ / Thê chủ là chính kỵ
Tháng phòng Công cô / Nhạc thânCưới hỏicảnh báodocx — “Nếu con trai mồ côi thì không cần sợ tháng kỵ Công cô và Nhạc thân”
Ngày Hợi kỵ giá thúCưới hỏiloạiBành Tổ kỵ nhật (Trạch Nhật tr.24) + §Cưới gả kỵ ngày (tr.210: kỵ 'ngày Hợi')
Năm hung niênCưới hỏicảnh báoTrạch Nhật tr.214 §Năm hung niên — 'Trai không nên cưới vợ, gái không nên lấy chồng' (Nam bệnh, nữ ách)
Trùng tang liên tángAn táng · Cải tángloạiTrạch Nhật tr.236 §Coi giờ liệm — tuổi tam hợp gặp năm/tháng/ngày/giờ Tỵ·Hợi·Dần·Thân
Ngày Tỵ – Hợi (trùng nhật)An táng · Cải tángcảnh báoTrạch Nhật tr.236 — 'Bất cứ năm nào tháng nào, ngày Tỵ Hợi là kỵ hàng đầu' (chết nhằm gọi ngày trùng; có cách trấn trùng, không nên lo lắng quá)
Tứ nghịch nhậtXuất hành · Đi xacảnh báoTrạch Nhật tr.247 §Tứ nghịch nhật
Tuyệt yên hỏaTác táo · Đặt bếploạiTrạch Nhật tr.282 §Tác táo kỵ tuyệt lửa khói (T1,5,9: Đinh Mão · T2,6,10: Giáp Tý · T3,7,11: Quý Dậu · T4,8,12: Canh Ngọ)
Ngày kỵ sửa bếpTác táo · Đặt bếploạiTrạch Nhật tr.281 §Sửa bếp và làm bếp kỵ: ngày Nhâm Tý, Mậu Tý, ngày Bính và ngày Đinh (Bành Tổ: 'Bính bất tu táo, chủ kiến hỏa ương')
Mùng 1 · 25 âmTác táo · Đặt bếp, Nhập trạch · Về nhà mớicảnh báoTrạch Nhật tr.249, 281 — nhập trạch & tác táo kỵ ngày mồng 1 và 25 mỗi tháng
Hoang ỐcLàm nhà · Động thổloạidocx §Tính hạn Hoang Ốc; Trạch Nhật tr.225 (ví dụ 46 tuổi = Tứ tấn tài)

Thập nhị Trực

Trực tính theo tháng tiết khí: tháng Giêng (Dần) trực Kiến tại ngày Dần — Trạch Nhật tr.9. Hoàng đạo: Trừ, Nguy, Định, Chấp, Thành, Khai · Hắc đạo: Kiến, Mãn, Bình, Thâu, Bế, Phá (tr.21).

Trực Kiến Hắc đạo

Nên: An phủ dụ, xuất sư, xuất hành, mọi sự khởi đầu thường tốt

Kỵ: Lợp nhà, đào ao giếng, chôn cất, mở kho

Trực Trừ Hoàng đạo

Nên: Giải trừ, cạo đầu, rào giậu; bỏ cái cũ đón cái mới, phục dược

Kỵ: Xuất kho, bỏ vốn làm ăn, hội họp

Trực Mãn Hắc đạo

Nên: Xuất hành, dựng nhà, sửa tạo kho lẫm, khai trương hàng chợ

Kỵ: Chôn cất, phục dược

Trực Bình Hắc đạo

Nên: Chỉnh trang tường rào, tạo cầu sửa lộ, di chuyển, nạo vét

Kỵ: Khai trương, động thổ, an sàng

Trực Định Hoàng đạo

Nên: Mưu sự, giao tế, thương mại, xây dựng, nuôi gia súc

Kỵ: Kiện tụng, đi xa

Trực Chấp Hoàng đạo

Nên: Săn bắt, thu nhận người

Kỵ: Bỏ vốn làm ăn, cho vay mượn tiền, mở kho

Trực Phá Hắc đạo

Nên: Phá kho đụn, đập tường, dỡ nhà để sửa chữa; cầu y trị bệnh

Kỵ: Mở cửa hàng, cưới hỏi, khai trương

Trực Nguy Hoàng đạo

Nên: An sàng, đánh cá

Kỵ: Khai trương, hùn hợp, cưới hỏi

Trực Thành Hoàng đạo

Nên: Khai trương, nhập học, giá thú, dựng nhà, cúng tế, di dời

Kỵ: Kiện tụng, an táng

Trực Thâu Hắc đạo

Nên: Xây kho, nhập tài, mua lục súc, đánh bắt, khai trương

Kỵ: Tang lễ, an táng, xuất hành, xuất tiền

Trực Khai Hoàng đạo

Nên: Nhập học, khai trương, động thổ, tu tạo, nhậm chức, nuôi gia súc

Kỵ: Tang lễ, trồng cây, giao dịch, an táng

Trực Bế Hắc đạo

Nên: Cầu y hợp thuốc

Kỵ: Kiện thưa, đào ao giếng, nhậm chức, khai huyệt

Nhị thập bát tú

28 sao luân phiên mỗi ngày một sao — dịch từ sách Vạn Niên, Trạch Nhật tr.14–19.

#SaoCon vậtKiết / HungLời giải (tóm tắt)
1Giác Mộc GiaoThuồng luồngKiếtKhởi tạo bền lâu, học hành đỗ đạt; kỵ mai táng, sửa mộ.
2Cang Kim LongRồngHungTạo tác khổ khôn lường; kỵ mai táng, hôn nhân.
3Đê Thổ HạcCầyHungKhởi tạo gặp tai hung; cưới gả họa chẳng cùng, kỵ ra khơi.
4Phòng Nhật ThốThỏKiếtTạo tác vượng đinh tài, phú quý vinh hoa; thăng quan tiến chức.
5Tâm Nguyệt HồChồnHungTạo tác việc đại hung; chôn cất hôn nhân đều chẳng lợi.
6Vĩ Hỏa HổCọpKiếtTạo tác lắm vui mừng, mở cửa khai ngòi con cháu hưng.
7Cơ Thủy BáoBeoKiếtTạo tác hùng cường; cưới gả cất chôn đều kiết lợi, kho đầy.
8Đẩu Mộc GiảiCuaKiếtTạo tác lợi muôn phần; đính hôn cưới gả lắm vui mừng.
9Ngưu Kim NgưuTrâuHungTạo dựng thật tai nguy; giá thú khai môn đều họa đến.
10Nữ Thổ BứcDơiHungTạo tác gái lâm nàn; gia tài lụn bại, bỏ xóm làng.
11Hư Nhật ThửChuộtHungTạo tác chịu tai ương; nội loạn, không tiết hạnh.
12Nguy Nguyệt YếnÉnHungChẳng khá tạo cao đường; ba năm gánh chịu tai ương.
13Thất Hỏa TrưHeoKiếtLập nghiệp của tiền gia trạch vượng; hôn nhân chôn cất vững.
14Bích Thủy DuNhímKiếtTạo dựng hưng đầy; giá thú hôn nhân hỷ khí vây.
15Khuê Mộc LangSóiHungGia đạo thuận hòa; nhưng kỵ mai táng và khai môn.
16Lâu Kim CẩuChóKiếtGia đạo phát tài; hôn nhân sinh hiền tử, lộc vị thăng.
17Vị Thổ TrĩChim trĩKiếtGiàu sang vui hưởng; mai táng thăng tước vị, hôn nhân an hòa.
18Mão Nhật KêHungChôn cất quan phi; khai môn vời họa đến, cưới hỏi chịu sầu.
19Tất Nguyệt ÔQuạKiếtTạo tác lợi vô biên; trổ cửa nhiều may mắn, phúc lưu truyền.
20Chủy Hỏa HầuKhỉHungTạo tác chịu lao hình; mai táng không yên, gia đạo khuynh.
21Sâm Thủy ViênVượnKiếtTạo dựng được an hòa, văn trường rực rỡ; kỵ chôn cất, hôn nhân.
22Tỉnh Mộc LạiRái cáKiếtTạo tác ruộng tằm sinh, bảng hổ đề danh; kỵ mai táng.
23Quỷ Kim DươngHungTạo dựng ắt suy vong; duy chôn cất ngày này thêm quan lộc.
24Liễu Thổ ChươngCheoHungTạo dựng vướng tội oan; tai ương đạo tặc phải cơ hàn.
25Tinh Nhật MãNgựaHungChỉ tốt việc xây phòng; chẳng khá khai mương cùng chôn cất.
26Trương Nguyệt LộcNaiKiếtNgày ấy tạo thêm nhà, nối nghiệp công hầu; hôn nhân hòa hợp.
27Dực Hỏa XàRắnHungTối kỵ dựng xây; chôn cất hôn nhân đều chẳng lợi.
28Chẩn Thủy DẫnGiunKiếtTạo tác được thăng quan; hôn nhân lắm duyên may, phúc sâu dày.

Nguyệt thần theo tháng âm

Đại cát tinh (Thiên đức, Nguyệt đức và hợp) “có thế lực mạnh mẽ, chế ngự được các hung tinh” — Trạch Nhật tr.217. Bảng đã đối chiếu khớp đầu đề Phần A các tháng 6–12.

Tháng âm123456789101112
Thiên đứcĐinhThânNhâmTânHợiGiápQuýDầnBínhẤtTỵCanh
Thiên đức hợpNhâmĐinhBínhKỷMậuTânCanhẤt
Nguyệt đứcBínhGiápNhâmCanhBínhGiápNhâmCanhBínhGiápNhâmCanh
Nguyệt đức hợpTânKỷĐinhẤtTânKỷĐinhẤtTânKỷĐinhẤt
Nguyệt ânBínhĐinhCanhKỷMậuTânNhâmQuýCanhẤtGiápTân
Nguyệt khôngNhâmCanhBínhGiápNhâmCanhBínhGiápNhâmCanhBínhGiáp
Trùng tang (kỵ)GiápẤtKỷBínhĐinhKỷCanhTânKỷNhâmQuýKỷ
Trùng phục (kỵ)CanhTânMậuNhâmQuýMậuGiápẤtMậuBínhĐinhMậu

Tháng xuất giá theo tuổi cô dâu

“Nếu rước dâu luận tháng theo tuổi nàng dâu” — docx & Trạch Nhật tr.213. Phu chủ / Thê chủ là chính kỵ; Công cô / Nhạc thân không kỵ nếu cha mẹ tương ứng không còn.

Tuổi cô dâuĐại lợiTiểu lợi (phòng Mai nhân)Phòng Phu chủPhòng Thê chủPhòng Công côPhòng Nhạc thân
Ngọ6 · 121 · 74 · 105 · 112 · 83 · 9
SửuMùi5 · 114 · 101 · 76 · 123 · 92 · 8
DầnThân2 · 83 · 96 · 121 · 74 · 105 · 11
MãoDậu1 · 76 · 123 · 92 · 85 · 114 · 10
ThìnTuất4 · 105 · 112 · 83 · 96 · 121 · 7
TỵHợi3 · 92 · 85 · 114 · 101 · 76 · 12

Du niên Bát trạch — ma trận 8×8

Giao giữa hai cung (mệnh–hướng, cửa–bếp) sinh một trong 8 du niên. Bảng này chính là 64 kiểu bếp của Trạch Nhật Phần C — tra chi tiết tại trang Bát trạch.

Bếp ↓ / Cửa →Càn
Tây Bắc
Khảm
Bắc
Cấn
Đông Bắc
Chấn
Đông
Tốn
Đông Nam
Ly
Nam
Khôn
Tây Nam
Đoài
Tây
Càn (Tây Bắc)Phục vịLục sátThiên yNgũ quỷHọa hạiTuyệt mệnhDiên niênSinh khí
Khảm (Bắc)Lục sátPhục vịNgũ quỷThiên ySinh khíDiên niênTuyệt mệnhHọa hại
Cấn (Đông Bắc)Thiên yNgũ quỷPhục vịLục sátTuyệt mệnhHọa hạiSinh khíDiên niên
Chấn (Đông)Ngũ quỷThiên yLục sátPhục vịDiên niênSinh khíHọa hạiTuyệt mệnh
Tốn (Đông Nam)Họa hạiSinh khíTuyệt mệnhDiên niênPhục vịThiên yNgũ quỷLục sát
Ly (Nam)Tuyệt mệnhDiên niênHọa hạiSinh khíThiên yPhục vịLục sátNgũ quỷ
Khôn (Tây Nam)Diên niênTuyệt mệnhSinh khíHọa hạiNgũ quỷLục sátPhục vịThiên y
Đoài (Tây)Sinh khíHọa hạiDiên niênTuyệt mệnhLục sátNgũ quỷThiên yPhục vị
Sinh khí · Tham lang (Mộc)
Đại cát — tài lộc, danh tiếng, thăng tiến, nhân khẩu hưng vượng
Thiên y · Cự môn (Thổ)
Đại cát — sức khỏe, bệnh tật tiêu trừ, quý nhân giúp đỡ
Diên niên · Vũ khúc (Kim)
Cát — hòa thuận, hôn nhân bền, sống lâu, của cải tích tụ
Phục vị · Bồ chú (Mộc)
Tiểu cát — bình ổn, thuận lợi vừa phải, lợi cầu con
Tuyệt mệnh · Phá quân (Kim)
Đại hung — tổn hại nhân khẩu, bệnh nặng, phá tán
Ngũ quỷ · Liêm trinh (Hỏa)
Đại hung — hỏa hoạn, trộm cướp, thị phi, quan tụng
Lục sát · Văn khúc (Thủy)
Hung — kiện tụng, đào hoa, hao tán, bất hòa
Họa hại · Lộc tồn (Thổ)
Hung — cãi vã, bệnh vặt, hao tài, tai tiếng

Dị bản & trường phái — minh bạch khi nguồn mâu thuẫn

Chính tài liệu gốc thừa nhận có “chính thư / ngụy thư” và nhiều cách tính khác nhau. Khi nguồn mâu thuẫn, website nói rõ đã chọn cách nào và vì sao — người dùng có thể đổi mức xét ở trang Chọn ngày để so sánh.

Kim Lâu — 3 cách tính được ghi nhận

  • 1. Mod 9 (đang dùng): tuổi mụ chia 9 dư 1 · 3 · 6 · 8 là phạm (Thân · Thê · Tử · Lục súc). Cách phổ biến nhất trong dân gian và các lịch vạn niên hiện đại.
  • 2. Bàn tay cửu cung (docx): khởi 10 tuổi tại Cấn, đếm thuận 8 cung, hàng chục tiến một cung — ví dụ trong tài liệu: 43 tuổi phạm Lục súc, 44 tuổi không phạm (khác kết quả mod 9).
  • 3. Lạc thư (Trần Mạnh Linh, docx dẫn): đi cửu cung với số 5 vào trung cung; các tuổi phạm: 12, 14, 17, 19, 21, 23, 26, 28… Tài liệu ghi “chỉ mang tính tham khảo”.

docx cũng lưu ý: Kim Lâu – Hoang Ốc chỉ dùng cho xây nhà, “nhiều thầy dùng để đoán tuổi lấy vợ lấy chồng là sai”.

Quý Nhân ngày Nhâm – Quý

Bản cổ điển (đang dùng): Mão – Tỵ. Bản trong docx ghi Tý – Tỵ — nhiều khả năng là lỗi chép; các mục khác của cùng bảng khớp bản cổ điển.

Nguyệt ân tháng 5

Công thức cổ điển (đang dùng): ngày Mậu. Trạch Nhật tr.60 in “ngày Tuất” — 11/12 tháng còn lại khớp công thức nên giữ Mậu và ghi chú dị bản tại đây.

Ba mức xét ở trang Chọn ngày

Lối tắt — theo đúng gợi ý của docx: “có thể chỉ cần căn cứ vào thập nhị Trực và bỏ qua Nhị thập bát tú để chọn ngày là đủ yên tâm” (bỏ bộ lọc 6 Bại tinh và các luật cảnh báo). Chuẩn — đại kỵ loại thẳng, luật thứ hung hiện cảnh báo. Nghiêm ngặt — cảnh báo cũng loại; trung thành tuyệt đối với nguyên tắc “loại bỏ tất cả ngày xấu trong mọi tư liệu”.