Tra cứu một ngày
Chủ nhật · Việc chung
5
Tháng 7, 2026 · Âm lịch 21/5
Ngày Canh Thìn · tháng Giáp Ngọ · năm Bính Ngọ
Nạp âm: Bạch lạp kim (Vàng chân đèn) · Tiết Hạ chí
NÊN
Qua 8 bộ lọc
Bước 2 — Phễu lọc thần sát (8 bộ lọc áp dụng)
✓ Không phạm luật kỵ nào — ngày “sạch”
Bước 3 — Tiêu chí chọn lọc
Trực Khai (Hoàng đạo)
Nên: Nhập học, khai trương, động thổ, tu tạo, nhậm chức, nuôi gia súc
Kỵ: Tang lễ, trồng cây, giao dịch, an táng
Sao Vĩ Hỏa Hổ (Cọp) — Kiết
Tạo tác lắm vui mừng, mở cửa khai ngòi con cháu hưng.
- +30Trực Khai: Trực Khai hợp việc: Nhập học, khai trương, động thổ, tu tạo, nhậm chức, nuôi gia súc
- +10Cung Hoàng đạo: Trực Khai thuộc cung Hoàng đạo
Tra cứu mở rộng (bảng Vạn Sự & Đổng Công tuyển trạch — hiển thị tham khảo, nhập từ bản in)
Vạn Sự — ngày Thìn tháng 5 âmSao Cơ: Phục Đoạn
Sao tốt: Minh tinh, Sinh khí, Yếu an
Sao xấu: Phá bại, Sát chủ, Thiên cẩu hạ thực giờ Hợi
Đổng Công luận: Trực Khai. Được Thiên thành, Bính Thìn có Nguyệt đức; Canh/Nhâm Thìn có kiết tinh Huỳnh la, Tử đàng chiếu — dùng các ngày này điền sản, lục súc hưng vượng, sinh quý tử, trăm việc đại kiết; duy Mậu/Giáp Thìn sát tập nhập trung cung — đại hung.
Bành Tổ kỵ nhật: Ngày Canh chẳng nên kéo sợi quay tơ — dệt sợi thường căng đứt. Ngày Thìn chẳng nên khóc kể — ắt có trùng tang. Khai khả cầu nhậm, an táng bất tường — nên nhậm chức, an táng chẳng hay
Giờ tốt trong ngày (hoàng đạo, đã loại giờ xung ngày · Thọ tử · Không vong)
Dần
03–05h · Tư Mệnh
Thìn
07–09h · Thanh Long
Thân
15–17h · Kim Quỹ
Hợi
21–23h · Ngọc Đường