Tra cứu một ngày
Thứ sáu · Xuất hành · Đi xa
10
Tháng 7, 2026 · Âm lịch 26/5
Ngày Ất Dậu · tháng Giáp Ngọ · năm Bính Ngọ
Nạp âm: Tuyền trung thủy (Nước trong giếng) · Tiết Tiểu thử
CÂN NHẮC
Qua 9 bộ lọc
Bước 2 — Phễu lọc thần sát (9 bộ lọc áp dụng)
- ⚠ Tứ nghịch nhật (cảnh báo)Dậu bất ly — ngày Dậu kỵ rời đi (Tứ nghịch nhật)Nguồn: Trạch Nhật tr.247 §Tứ nghịch nhật
Bước 3 — Tiêu chí chọn lọc
Trực Mãn
Nên: Xuất hành, dựng nhà, sửa tạo kho lẫm, khai trương hàng chợ
Kỵ: Chôn cất, phục dược
Sao Hư Nhật Thử (Chuột) —
Tạo tác chịu tai ương; nội loạn, không tiết hạnh.
- +30Trực Mãn: Trực Mãn hợp việc: Xuất hành, dựng nhà, sửa tạo kho lẫm, khai trương hàng chợ
- Cung Hắc đạo: Trực Mãn thuộc cung Hắc đạo
Tra cứu mở rộng (bảng Vạn Sự & Đổng Công tuyển trạch — hiển thị tham khảo, nhập từ bản in)
Vạn Sự — ngày Dậu tháng 5 âmSao Chủy: Phục Đoạn
Sao tốt: Nguyệt tài, Dân nhật, Minh đường, Hoàng đạo, Tuế hợp, Hoàng ân, Kính tâm, Hoạt diệu
Sao xấu: Thiên cang, Phản sư, Địa tặc, Tiểu hao, Thiên lại, Thần cách, Lục bất thành, Tiểu hồng sa
Bành Tổ kỵ nhật: Ngày Ất chẳng nên trồng cây — trồng ngàn gốc cũng chẳng lớn. Ngày Dậu chẳng nên giết gà — nuôi lại khó khăn. Mãn khả tứ thị, phục dược tào ương — nên mở hàng chợ, uống thuốc họa lây
Lục Nhâm & phương hướng xuất hành theo giờ:
Tý: Không Vong · Đông Bắc hung, Tây Nam kiết
Sửu: Đại An · Đông Nam hung, Tây Bắc kiết
Dần: Lưu Liên · tứ phương hung
Mão: Tốc Hỷ · Nam kiết, còn lại hung
Thìn: Xích Khẩu · Bắc kiết, còn lại hung
Tỵ: Tiểu Cát · Đông Bắc hung, Tây Nam kiết
Ngọ: Không Vong · Bắc kiết, còn lại hung
Mùi: Đại An · Tây Bắc kiết, Đông Nam hung
Thân: Lưu Liên · Bắc hung, còn lại kiết
Dậu: Tốc Hỷ · tứ phương kiết
Tuất: Xích Khẩu · Tây Bắc kiết, Đông Nam hung
Hợi: Tiểu Cát · tứ phương kiết
Giờ tốt trong ngày (hoàng đạo, đã loại giờ xung ngày · Thọ tử · Không vong)
Tý
23–01h · Tư Mệnh
Dần
03–05h · Thanh Long