Tra cứu một ngày
Thứ bảy · Việc chung
11
Tháng 7, 2026 · Âm lịch 27/5
Ngày Bính Tuất · tháng Giáp Ngọ · năm Bính Ngọ
Nạp âm: Ốc thượng thổ (Đất nóc nhà) · Tiết Tiểu thử
Phạm 1 bộ lọc
Bước 2 — Phễu lọc thần sát (8 bộ lọc áp dụng)
Bước 3 — Tiêu chí chọn lọc
Trực Bình
Nên: Chỉnh trang tường rào, tạo cầu sửa lộ, di chuyển, nạo vét
Kỵ: Khai trương, động thổ, an sàng
Sao Nguy Nguyệt Yến (Én) —
Chẳng khá tạo cao đường; ba năm gánh chịu tai ương.
- Cung Hắc đạo: Trực Bình thuộc cung Hắc đạo
- +18Nguyệt đức: Ngày có đại cát tinh Nguyệt đức — "trăm việc đều lành", có thế lực chế ngự hung tinh
Tra cứu mở rộng (bảng Vạn Sự & Đổng Công tuyển trạch — hiển thị tham khảo, nhập từ bản in)
Vạn Sự — ngày Tuất tháng 5 âmSao Vị: Phục Đoạn
Sao tốt: Nguyệt giải, Phổ hộ, Tam hợp, Hội hộ
Sao xấu: Tử khí quan phù, Đại hao, Lâm nhật, Mộc mã sát; Bính Tuất: Ngũ mộ
Đổng Công luận: Trực Định. Giáp/Mậu/Canh Tuất có kiết tinh Huỳnh la, Tử đàng, Thiên hoàng, Địa hoàng, Kim ngân, Bảo tàng, Điền đường, Khố châu, Tụ lộc, Giá mã, Hàm thánh, Du ngoan cùng chiếu — khởi tạo, hưng công, động thổ, nhập trạch, khai trương, hôn nhân, mai táng được gia quan tấn chức, sinh quý tử, thêm hoạnh tài đại kiết; chỉ Bính/Nhâm Tuất sát tập nhập trung cung — dầu kiết tinh hóa giải cũng khó được lợi.
Bành Tổ kỵ nhật: Ngày Bính chẳng nên sửa bếp — chủ về tai nạn lửa. Ngày Tuất đừng ăn thịt chó — lúc ngủ thường ác mộng. Bình khả đồ nê, an sàng thiết kỵ — nên nạo vét, an sàng nên kỵ
Giờ tốt trong ngày (hoàng đạo, đã loại giờ xung ngày · Thọ tử · Không vong)
Dần
03–05h · Tư Mệnh
Thân
15–17h · Kim Quỹ
Hợi
21–23h · Ngọc Đường