Trạch Cát

Tra cứu · mọi kết luận đều kèm nguồn

Tra cứu một ngày

📅 Nhắc lịch (.ics)
Chủ nhật · Việc chung
12
Tháng 7, 2026 · Âm lịch 28/5
Ngày Đinh Hợi · tháng Giáp Ngọ · năm Bính Ngọ
Nạp âm: Ốc thượng thổ (Đất nóc nhà) · Tiết Tiểu thử
NÊN
Qua 8 bộ lọc

Bước 2 — Phễu lọc thần sát (8 bộ lọc áp dụng)

✓ Không phạm luật kỵ nào — ngày “sạch”

    Bước 3 — Tiêu chí chọn lọc

    Trực Định (Hoàng đạo)
    Nên: Mưu sự, giao tế, thương mại, xây dựng, nuôi gia súc
    Kỵ: Kiện tụng, đi xa
    Sao Thất Hỏa Trư (Heo) — Kiết
    Lập nghiệp của tiền gia trạch vượng; hôn nhân chôn cất vững.
    • +30Trực Định: Trực Định hợp việc: Mưu sự, giao tế, thương mại, xây dựng, nuôi gia súc
    • +10Cung Hoàng đạo: Trực Định thuộc cung Hoàng đạo
    • +18Thiên đức: Ngày có đại cát tinh Thiên đức — "trăm việc đều lành", có thế lực chế ngự hung tinh

    Tra cứu mở rộng (bảng Vạn Sự & Đổng Công tuyển trạch — hiển thị tham khảo, nhập từ bản in)

    Vạn Sự — ngày Hợi tháng 5 âmSao Bích: Phục Đoạn

    Sao tốt: Ngũ phúc, Thiên đức, Ngũ phú, Thiên giải, Phúc sinh

    Sao xấu: Phá bại, Phản chủ, Chu tước hắc đạo, Tiểu hao; Quý Hợi: Chính tứ phế

    Đổng Công luận: Trực Chấp. Ất Hợi sửa chữa nhỏ thứ kiết; Đinh/Kỷ Hợi cũng thứ kiết; Tân Hợi là ngày Âm phủ quyết khiển; Quý Hợi là ngày cuối Lục giáp + Chính tứ phế nên đại hung.
    Bành Tổ kỵ nhật: Ngày Đinh chẳng nên cạo đầu — chủ về tồi tệ khó nuôi dưỡng. Ngày Hợi chẳng nên cưới hỏi — chủ việc chia ly ngang trái. Định nghi tấn súc, nhập học các tràng — nên nhập lục súc, nhập học mọi nơi đều tốt

    Giờ tốt trong ngày (hoàng đạo, đã loại giờ xung ngày · Thọ tử · Không vong)

    Sửu
    01–03h · Ngọc Đường
    Thìn
    07–09h · Tư Mệnh
    Mùi
    13–15h · Minh Đường
    Tuất
    19–21h · Kim Quỹ
    Hợi
    21–23h · Kim Đường