Trạch Cát

Tra cứu · mọi kết luận đều kèm nguồn

Tra cứu một ngày

📅 Nhắc lịch (.ics)
Thứ bảy · Việc chung
18
Tháng 7, 2026 · Âm lịch 5/6
Ngày Quý Tỵ · tháng Ất Mùi · năm Bính Ngọ
Nạp âm: Trường lưu thủy (Nước chảy dài) · Tiết Tiểu thử
TRÁNH
Phạm 1 bộ lọc

Bước 2 — Phễu lọc thần sát (8 bộ lọc áp dụng)

  • Nguyệt kỵ
    Ngày 5 âm là Nguyệt kỵ
    Nguồn: docx — “Mồng năm, mười bốn, hai ba / Làm gì cũng bại chẳng ra việc gì”

Bước 3 — Tiêu chí chọn lọc

Trực Khai (Hoàng đạo)
Nên: Nhập học, khai trương, động thổ, tu tạo, nhậm chức, nuôi gia súc
Kỵ: Tang lễ, trồng cây, giao dịch, an táng
Sao Tất Nguyệt Ô (Quạ) — Kiết
Tạo tác lợi vô biên; trổ cửa nhiều may mắn, phúc lưu truyền.
  • +30Trực Khai: Trực Khai hợp việc: Nhập học, khai trương, động thổ, tu tạo, nhậm chức, nuôi gia súc
  • +10Cung Hoàng đạo: Trực Khai thuộc cung Hoàng đạo

Tra cứu mở rộng (bảng Vạn Sự & Đổng Công tuyển trạch — hiển thị tham khảo, nhập từ bản in)

Vạn Sự — ngày Tỵ tháng 6 âmSao Phòng: Phục Đoạn

Sao tốt: Ngọc đường, Hoàng đạo, Phúc hậu, Thiên thành, Phúc sinh, Dịch mã, U vi tinh, Sinh khí

Sao xấu: Thiên cẩu hạ thực giờ Thìn, Thiên tặc, Địa hỏa, Lâm cách, Nguyệt yểm đại họa

Đổng Công luận: Trực Khai. Có Thiên thành, Thiên tặc, Phúc sinh — chỉ nên hưng công, động thổ, nhập trạch, khai trương ngày Ất Tỵ, Quý Tỵ là thứ kiết; các ngày Tỵ khác đều bất lợi, phạm Nguyệt yểm rất hung.
Bành Tổ kỵ nhật: Ngày Quý chẳng nên kiện tụng — lẽ mình yếu, kẻ kia mạnh. Ngày Tỵ chẳng nên đi xa — tiền của mất mát. Khai khả cầu nhậm, an táng bất tường — nên nhậm chức, an táng chẳng hay

Giờ tốt trong ngày (hoàng đạo, đã loại giờ xung ngày · Thọ tử · Không vong)

Thìn
07–09h · Tư Mệnh
Mùi
13–15h · Minh Đường
Tuất
19–21h · Kim Quỹ