Trạch Cát

Tra cứu · mọi kết luận đều kèm nguồn

Tra cứu một ngày

📅 Nhắc lịch (.ics)
Chủ nhật · Việc chung
26
Tháng 7, 2026 · Âm lịch 13/6
Ngày Tân Sửu · tháng Ất Mùi · năm Bính Ngọ
Nạp âm: Bích thượng thổ (Đất tách nhà) · Tiết Đại thử
TRÁNH
Phạm 1 bộ lọc

Bước 2 — Phễu lọc thần sát (8 bộ lọc áp dụng)

  • Tam nương sát
    Mùng 13 âm lịch là ngày Tam nương
    Nguồn: docx; Ngọc Hạp Thông Thư (Tam-Nương nhật kỵ diễn ca)

Bước 3 — Tiêu chí chọn lọc

Trực Phá (Hắc đạo)
Nên: Phá kho đụn, đập tường, dỡ nhà để sửa chữa; cầu y trị bệnh
Kỵ: Mở cửa hàng, cưới hỏi, khai trương
Sao Dực Hỏa Xà (Rắn) — Hung
Tối kỵ dựng xây; chôn cất hôn nhân đều chẳng lợi.
  • -25Trực Phá: Trực Phá kỵ việc này: Mở cửa hàng, cưới hỏi, khai trương
  • -8Cung Hắc đạo: Trực Phá thuộc cung Hắc đạo
  • +8Nguyệt ân: Ngày có cát tinh Nguyệt ân

Tra cứu mở rộng (bảng Vạn Sự & Đổng Công tuyển trạch — hiển thị tham khảo, nhập từ bản in)

Vạn Sự — ngày Sửu tháng 6 âmSao Đẩu: Phục Đoạn

Sao tốt: Thiên đức, Hoàng ân, Ngọc đường, Tam hợp

Sao xấu: Lục bất thành, Long hổ, Chu tước hắc đạo, Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Sát phụ

Đổng Công luận: Trực Phá. Bị Tiểu hồng sa, không kiết tinh — không được kinh doanh làm các việc; nếu khởi tạo, hôn nhân, khai trương, xuất hành sẽ bị tổn thương lục súc, chiêu quan tư; Đinh/Quý Sửu sát tập nhập trung cung — phạm chết người, ngày hung không thể nói hết.
Bành Tổ kỵ nhật: Ngày Tân chẳng nên hợp tương — chủ nhân chẳng hưởng. Ngày Sửu chẳng nên nhậm chức — chủ chẳng về quê hương. Phá nghi trị bệnh, tất chủ an khương — hợp trị bệnh, người bệnh ắt khỏe mạnh

Giờ tốt trong ngày (hoàng đạo, đã loại giờ xung ngày · Thọ tử · Không vong)

Dần
03–05h · Kim Quỹ
Thân
15–17h · Tư Mệnh
Tuất
19–21h · Thanh Long
Hợi
21–23h · Minh Đường