Tra cứu một ngày
Thứ ba · Việc chung
28
Tháng 7, 2026 · Âm lịch 15/6
Ngày Quý Mão · tháng Ất Mùi · năm Bính Ngọ
Nạp âm: Kim bạch kim (Vàng lá trắng) · Tiết Đại thử
NÊN
Qua 8 bộ lọc
Bước 2 — Phễu lọc thần sát (8 bộ lọc áp dụng)
✓ Không phạm luật kỵ nào — ngày “sạch”
Bước 3 — Tiêu chí chọn lọc
Trực Thành (Hoàng đạo)
Nên: Khai trương, nhập học, giá thú, dựng nhà, cúng tế, di dời
Kỵ: Kiện tụng, an táng
Sao Giác Mộc Giao (Thuồng luồng) — Kiết
Khởi tạo bền lâu, học hành đỗ đạt; kỵ mai táng, sửa mộ.
- +30Trực Thành: Trực Thành hợp việc: Khai trương, nhập học, giá thú, dựng nhà, cúng tế, di dời
- +10Cung Hoàng đạo: Trực Thành thuộc cung Hoàng đạo
Tra cứu mở rộng (bảng Vạn Sự & Đổng Công tuyển trạch — hiển thị tham khảo, nhập từ bản in)
Vạn Sự — ngày Mão tháng 6 âmSao Nữ: Phục Đoạn
Sao tốt: Thiên đức, Hoàng đạo, Hoàng ân, Thiên hỷ, Tam hợp, Kính tâm, Thiên giải, Địa tài, Mẫu thương
Sao xấu: Thiên ngục, Cô thần, Thiên hỏa, Lâm nhật, Phi liêm đại sát, Phản chủ
Đổng Công luận: Trực Thành. Được Thiên hỷ; Ất/Tân Mão có các kiết tinh Huỳnh la, Tử đàng, Loan dư, Bảo cái, Lộc âm, Tông ngọc, Kim bảo, Thiên đế, Tụ bảo cùng chiếu — tạo tác, nhập trạch, khai trương, xuất hành, hôn nhân các việc: ích tử tôn, vượng điền sản, tấn hoạnh tài, tăng phòng ốc, sinh quý tử, đại kiết; các ngày Mão khác thứ kiết.
Bành Tổ kỵ nhật: Ngày Quý chẳng nên kiện tụng — lẽ mình yếu, kẻ kia mạnh. Ngày Mão chẳng nên đào giếng — nước chẳng trong thơm. Thành khả nhập học, tranh tụng bất cường — nên nhập học, kiện cáo chẳng hơn
Giờ tốt trong ngày (hoàng đạo, đã loại giờ xung ngày · Thọ tử · Không vong)
Dần
03–05h · Thanh Long
Ngọ
11–13h · Kim Quỹ
Mùi
13–15h · Kim Đường