Tra cứu một ngày
Thứ tư · Việc chung
29
Tháng 7, 2026 · Âm lịch 16/6
Ngày Giáp Thìn · tháng Ất Mùi · năm Bính Ngọ
Nạp âm: Phú đăng hỏa (Lửa ngọn đèn) · Tiết Đại thử
NÊN
Qua 8 bộ lọc
Bước 2 — Phễu lọc thần sát (8 bộ lọc áp dụng)
✓ Không phạm luật kỵ nào — ngày “sạch”
Bước 3 — Tiêu chí chọn lọc
Trực Thâu
Nên: Xây kho, nhập tài, mua lục súc, đánh bắt, khai trương
Kỵ: Tang lễ, an táng, xuất hành, xuất tiền
Sao Cang Kim Long (Rồng) —
Tạo tác khổ khôn lường; kỵ mai táng, hôn nhân.
- Cung Hắc đạo: Trực Thâu thuộc cung Hắc đạo
- +18Thiên đức: Ngày có đại cát tinh Thiên đức — "trăm việc đều lành", có thế lực chế ngự hung tinh
- +18Nguyệt đức: Ngày có đại cát tinh Nguyệt đức — "trăm việc đều lành", có thế lực chế ngự hung tinh
Tra cứu mở rộng (bảng Vạn Sự & Đổng Công tuyển trạch — hiển thị tham khảo, nhập từ bản in)
Vạn Sự — ngày Thìn tháng 6 âmSao Cơ: Phục Đoạn
Sao tốt: Phúc đức, Hội hộ, Thiên mã, Phổ hộ
Sao xấu: Thiên cang, Diệt môn, Thiên bổng, Bạch hổ hắc đạo, Nhập tọa, Địa phá, Sát chủ
Đổng Công luận: Trực Thâu. Giáp/Bính/Nhâm Thìn ba ngày thứ kiết — lợi việc sửa chữa nhanh gọn, được ích điền sản, vượng lục súc, cũng nên an táng và làm việc kinh doanh; Canh Thìn bị Đằng xà, Chu tước không nên dùng; Mậu Thìn cũng chẳng tốt.
Bành Tổ kỵ nhật: Ngày Giáp chẳng nên mở kho — của cải hư hao mất mát. Ngày Thìn chẳng nên khóc kể — ắt có trùng tang. Thâu nghi tác kiết, kiếp kỵ hành tàng — nên làm việc lành, trộm cắp khó lẩn trốn
Giờ tốt trong ngày (hoàng đạo, đã loại giờ xung ngày · Thọ tử · Không vong)
Dần
03–05h · Tư Mệnh
Thìn
07–09h · Thanh Long
Hợi
21–23h · Ngọc Đường