Tra cứu một ngày
Thứ năm · Việc chung
30
Tháng 7, 2026 · Âm lịch 17/6
Ngày Ất Tỵ · tháng Ất Mùi · năm Bính Ngọ
Nạp âm: Phú đăng hỏa (Lửa ngọn đèn) · Tiết Đại thử
NÊN
Qua 8 bộ lọc
Bước 2 — Phễu lọc thần sát (8 bộ lọc áp dụng)
✓ Không phạm luật kỵ nào — ngày “sạch”
Bước 3 — Tiêu chí chọn lọc
Trực Khai (Hoàng đạo)
Nên: Nhập học, khai trương, động thổ, tu tạo, nhậm chức, nuôi gia súc
Kỵ: Tang lễ, trồng cây, giao dịch, an táng
Sao Đê Thổ Hạc (Cầy) —
Khởi tạo gặp tai hung; cưới gả họa chẳng cùng, kỵ ra khơi.
- +30Trực Khai: Trực Khai hợp việc: Nhập học, khai trương, động thổ, tu tạo, nhậm chức, nuôi gia súc
- +10Cung Hoàng đạo: Trực Khai thuộc cung Hoàng đạo
Tra cứu mở rộng (bảng Vạn Sự & Đổng Công tuyển trạch — hiển thị tham khảo, nhập từ bản in)
Vạn Sự — ngày Tỵ tháng 6 âmSao Phòng: Phục Đoạn
Sao tốt: Ngọc đường, Hoàng đạo, Phúc hậu, Thiên thành, Phúc sinh, Dịch mã, U vi tinh, Sinh khí
Sao xấu: Thiên cẩu hạ thực giờ Thìn, Thiên tặc, Địa hỏa, Lâm cách, Nguyệt yểm đại họa
Đổng Công luận: Trực Khai. Có Thiên thành, Thiên tặc, Phúc sinh — chỉ nên hưng công, động thổ, nhập trạch, khai trương ngày Ất Tỵ, Quý Tỵ là thứ kiết; các ngày Tỵ khác đều bất lợi, phạm Nguyệt yểm rất hung.
Bành Tổ kỵ nhật: Ngày Ất chẳng nên trồng cây — trồng ngàn gốc cũng chẳng lớn. Ngày Tỵ chẳng nên đi xa — tiền của mất mát. Khai khả cầu nhậm, an táng bất tường — nên nhậm chức, an táng chẳng hay
Giờ tốt trong ngày (hoàng đạo, đã loại giờ xung ngày · Thọ tử · Không vong)
Sửu
01–03h · Ngọc Đường
Thìn
07–09h · Tư Mệnh
Tuất
19–21h · Kim Quỹ