Trạch Cát

Tra cứu · mọi kết luận đều kèm nguồn

Tra cứu một ngày

📅 Nhắc lịch (.ics)
Chủ nhật · Việc chung
16
Tháng 8, 2026 · Âm lịch 4/7
Ngày Nhâm Tuất · tháng Bính Thân · năm Bính Ngọ
Nạp âm: Đại hải thủy (Nước biển lớn) · Tiết Lập thu
NÊN
Qua 8 bộ lọc

Bước 2 — Phễu lọc thần sát (8 bộ lọc áp dụng)

✓ Không phạm luật kỵ nào — ngày “sạch”

    Bước 3 — Tiêu chí chọn lọc

    Trực Mãn (Hắc đạo)
    Nên: Xuất hành, dựng nhà, sửa tạo kho lẫm, khai trương hàng chợ
    Kỵ: Chôn cất, phục dược
    Sao Chủy Hỏa Hầu (Khỉ) — Hung
    Tạo tác chịu lao hình; mai táng không yên, gia đạo khuynh.
    • -8Cung Hắc đạo: Trực Mãn thuộc cung Hắc đạo
    • +18Nguyệt đức: Ngày có đại cát tinh Nguyệt đức — "trăm việc đều lành", có thế lực chế ngự hung tinh
    • +8Nguyệt ân: Ngày có cát tinh Nguyệt ân

    Tra cứu mở rộng (bảng Vạn Sự & Đổng Công tuyển trạch — hiển thị tham khảo, nhập từ bản in)

    Vạn Sự — ngày Tuất tháng 7 âmSao Vị: Phục Đoạn

    Sao tốt: Thiên phú, Kính tâm, Mẫu thương, Thiên quan, Dương đức, Lục nghi, Lộc khố

    Sao xấu: Thiên cẩu, Quả tú, Thổ ôn, Thiên tặc, Tam tang

    Đổng Công luận: Trực Mãn. Thiên phú, Thiên tặc; Bính/Nhâm Tuất có Chu tước, Câu giảo, Bạch hổ nhập trung cung — dùng sẽ bị quan tư, thị phi, cửa nhà suy bại, hao tổn nhân khẩu, tật bệnh triền miên; đại hung, rất kỵ.
    Bành Tổ kỵ nhật: Ngày Nhâm chẳng mở tháo nước — khó đắp đê phòng. Ngày Tuất đừng ăn thịt chó — lúc ngủ thường ác mộng. Mãn khả tứ thị, phục dược tào ương — nên mở hàng chợ, uống thuốc họa lây

    Giờ tốt trong ngày (hoàng đạo, đã loại giờ xung ngày · Thọ tử · Không vong)

    Tỵ
    09–11h · Minh Đường
    Thân
    15–17h · Kim Quỹ
    Dậu
    17–19h · Kim Đường
    Hợi
    21–23h · Ngọc Đường