Tra cứu một ngày
Thứ bảy · Việc chung
22
Tháng 8, 2026 · Âm lịch 10/7
Ngày Mậu Thìn · tháng Bính Thân · năm Bính Ngọ
Nạp âm: Đại lâm mộc (Cây rừng lớn) · Tiết Lập thu
NÊN
Qua 8 bộ lọc
Bước 2 — Phễu lọc thần sát (8 bộ lọc áp dụng)
✓ Không phạm luật kỵ nào — ngày “sạch”
Bước 3 — Tiêu chí chọn lọc
Trực Thành (Hoàng đạo)
Nên: Khai trương, nhập học, giá thú, dựng nhà, cúng tế, di dời
Kỵ: Kiện tụng, an táng
Sao Trương Nguyệt Lộc (Nai) — Kiết
Ngày ấy tạo thêm nhà, nối nghiệp công hầu; hôn nhân hòa hợp.
- +30Trực Thành: Trực Thành hợp việc: Khai trương, nhập học, giá thú, dựng nhà, cúng tế, di dời
- +10Cung Hoàng đạo: Trực Thành thuộc cung Hoàng đạo
- +18Thiên đức hợp: Ngày có đại cát tinh Thiên đức hợp — "trăm việc đều lành", có thế lực chế ngự hung tinh
Tra cứu mở rộng (bảng Vạn Sự & Đổng Công tuyển trạch — hiển thị tham khảo, nhập từ bản in)
Vạn Sự — ngày Thìn tháng 7 âmSao Cơ: Phục Đoạn
Sao tốt: Thiên hỷ, Mẫu thương, Tam hợp, Thiên tài, Tục thế
Sao xấu: Nguyệt yểm đại họa, Địa hỏa, Cô thần, Huyết kỵ, Phi liêm đại sát; Giáp Thìn: Âm thác
Đổng Công luận: Trực Thành. Thiên hỷ; Nhâm Thìn Nguyệt đức; Canh/Bính Thìn 3 ngày mai táng thứ kiết nhưng không nên dùng làm việc lớn gì khác; Giáp/Mậu Thìn Bạch hổ nhập trung cung — nếu phạm trong 3 năm, 6 năm hoặc 9 năm bị nhà cửa vắng lạnh, gặp hung.
Bành Tổ kỵ nhật: Ngày Mậu chẳng nhận lấy ruộng — chủ ruộng chẳng lành. Ngày Thìn chẳng nên khóc kể — ắt có trùng tang. Thành khả nhập học, tranh tụng bất cường — nên nhập học, kiện cáo chẳng hơn
Giờ tốt trong ngày (hoàng đạo, đã loại giờ xung ngày · Thọ tử · Không vong)
Thìn
07–09h · Thanh Long
Thân
15–17h · Kim Quỹ
Dậu
17–19h · Kim Đường
Hợi
21–23h · Ngọc Đường