Trạch Cát

Tra cứu · mọi kết luận đều kèm nguồn

Tra cứu một ngày

📅 Nhắc lịch (.ics)
Thứ sáu · Xuất hành · Đi xa
28
Tháng 8, 2026 · Âm lịch 16/7
Ngày Giáp Tuất · tháng Bính Thân · năm Bính Ngọ
Nạp âm: Sơn đầu hỏa (Lửa trên núi) · Tiết Xử thử
NÊN
Qua 9 bộ lọc

Bước 2 — Phễu lọc thần sát (9 bộ lọc áp dụng)

✓ Không phạm luật kỵ nào — ngày “sạch”

    Bước 3 — Tiêu chí chọn lọc

    Trực Mãn (Hắc đạo)
    Nên: Xuất hành, dựng nhà, sửa tạo kho lẫm, khai trương hàng chợ
    Kỵ: Chôn cất, phục dược
    Sao Phòng Nhật Thố (Thỏ) — Kiết
    Tạo tác vượng đinh tài, phú quý vinh hoa; thăng quan tiến chức.
    • +30Trực Mãn: Trực Mãn hợp việc: Xuất hành, dựng nhà, sửa tạo kho lẫm, khai trương hàng chợ
    • -8Cung Hắc đạo: Trực Mãn thuộc cung Hắc đạo

    Tra cứu mở rộng (bảng Vạn Sự & Đổng Công tuyển trạch — hiển thị tham khảo, nhập từ bản in)

    Vạn Sự — ngày Tuất tháng 7 âmSao Vị: Phục Đoạn

    Sao tốt: Thiên phú, Kính tâm, Mẫu thương, Thiên quan, Dương đức, Lục nghi, Lộc khố

    Sao xấu: Thiên cẩu, Quả tú, Thổ ôn, Thiên tặc, Tam tang

    Đổng Công luận: Trực Mãn. Thiên phú, Thiên tặc; Bính/Nhâm Tuất có Chu tước, Câu giảo, Bạch hổ nhập trung cung — dùng sẽ bị quan tư, thị phi, cửa nhà suy bại, hao tổn nhân khẩu, tật bệnh triền miên; đại hung, rất kỵ.
    Bành Tổ kỵ nhật: Ngày Giáp chẳng nên mở kho — của cải hư hao mất mát. Ngày Tuất đừng ăn thịt chó — lúc ngủ thường ác mộng. Mãn khả tứ thị, phục dược tào ương — nên mở hàng chợ, uống thuốc họa lây
    Lục Nhâm & phương hướng xuất hành theo giờ:
    : Xích Khẩu · Đông Bắc hung, Tây Nam kiết
    Sửu: Tiểu Cát · Đông Nam hung, Tây Bắc kiết
    Dần: Không Vong · tứ phương hung
    Mão: Đại An · Nam kiết, còn lại hung
    Thìn: Lưu Liên · Bắc kiết, còn lại hung
    Tỵ: Tốc Hỷ · Đông Bắc hung, Tây Nam kiết
    Ngọ: Xích Khẩu · Bắc kiết, còn lại hung
    Mùi: Tiểu Cát · Tây Bắc kiết, Đông Nam hung
    Thân: Không Vong · Bắc hung, còn lại kiết
    Dậu: Đại An · tứ phương kiết
    Tuất: Lưu Liên · Tây Bắc kiết, Đông Nam hung
    Hợi: Tốc Hỷ · tứ phương kiết
    Ngày giờ định cục (Ngọc Hạp tr.119–137): Hỷ thần Đông Bắc · Kê thần Tây Nam · Tài thần Đông Nam · Không vong giờ Thìn-Dậu · Giờ tốt Sửu-Mão-Ngọ-Hợi
    Chu Công đoán: Giáp Tuất, Ất Hợi tai bay chớ dùng, như ngày Bính Tý đại hung. Đạo tặc thực dữ nhớ không nên làm. Đinh Sửu được ngày cầu quan, rượu chè buôn bán bình an sang giàu. Mậu Dần đi phải ốm đau, được ngày Kỷ Mão lợi cầu đi lên. Canh Thìn dữ thay lạ kỳ, nhược bằng chứng cứ ra đi bỏ mình. Tân Tỵ ngày ấy thất tinh, nhược bằng giá thú vô sinh khổ nhiều. Quý Mùi, Nhâm Ngọ ra đi, cầu quan buôn bán lợi thì quá ư.

    Giờ tốt trong ngày (hoàng đạo, đã loại giờ xung ngày · Thọ tử · Không vong)

    Tỵ
    09–11h · Minh Đường
    Hợi
    21–23h · Ngọc Đường