Tra cứu một ngày
Thứ năm · Việc chung
1
Tháng 10, 2026 · Âm lịch 21/8
Ngày Mậu Thân · tháng Đinh Dậu · năm Bính Ngọ
Nạp âm: Đại trạch thổ (Đất nền chòi) · Tiết Thu phân
CÂN NHẮC
Qua 8 bộ lọc
Bước 2 — Phễu lọc thần sát (8 bộ lọc áp dụng)
✓ Không phạm luật kỵ nào — ngày “sạch”
Bước 3 — Tiêu chí chọn lọc
Trực Bế
Nên: Cầu y hợp thuốc
Kỵ: Kiện thưa, đào ao giếng, nhậm chức, khai huyệt
Sao Nữ Thổ Bức (Dơi) —
Tạo tác gái lâm nàn; gia tài lụn bại, bỏ xóm làng.
- Trực Bế: Trực Bế kỵ việc này: Kiện thưa, đào ao giếng, nhậm chức, khai huyệt
- Cung Hắc đạo: Trực Bế thuộc cung Hắc đạo
Tra cứu mở rộng (bảng Vạn Sự & Đổng Công tuyển trạch — hiển thị tham khảo, nhập từ bản in)
Vạn Sự — ngày Thân tháng 8 âmSao Quỷ: Phục Đoạn
Sao tốt: Thiên mã, Ngũ phú, Tuế đức hợp, Thiên y, Thánh tâm, Kiết khánh, Thiên giải, Phúc hậu
Sao xấu: Thiên ôn, Ươn bại, Du họa, Thiên bổng, Huyết chi, Bạch hổ hắc đạo, Lôi công
Đổng Công luận: Trực Bế. Mậu Thân Thiên xá; Canh Thân, Bính Thân có Thiên đức Nguyệt đức — nên hưng công, dựng cột, gác đòn đông, hôn nhân, nhập trạch, an táng, khai trương, làm kho đụn, chuồng trâu dê heo: lợi cho con cháu, vượng điền sản, tấn hoạnh tài, cửa nhà phát đạt, thượng kiết; Giáp/Nhâm Thân thứ kiết.
Bành Tổ kỵ nhật: Ngày Mậu chẳng nhận lấy ruộng — chủ ruộng chẳng lành. Ngày Thân chẳng nên kê giường — quỷ lấn vào phòng. Bế bất trị mục, chỉ hứa an sàng — chẳng nên trị mắt, chỉ nên an sàng
Giờ tốt trong ngày (hoàng đạo, đã loại giờ xung ngày · Thọ tử · Không vong)
Thìn
07–09h · Kim Quỹ
Mùi
13–15h · Ngọc Đường
Tuất
19–21h · Tư Mệnh