Tra cứu một ngày
Thứ tư · Việc chung
7
Tháng 10, 2026 · Âm lịch 27/8
Ngày Giáp Dần · tháng Đinh Dậu · năm Bính Ngọ
Nạp âm: Đại khê thủy (Nước khe lớn) · Tiết Thu phân
Phạm 2 bộ lọc
Bước 2 — Phễu lọc thần sát (8 bộ lọc áp dụng)
Bước 3 — Tiêu chí chọn lọc
Trực Chấp (Hoàng đạo)
Nên: Săn bắt, thu nhận người
Kỵ: Bỏ vốn làm ăn, cho vay mượn tiền, mở kho
Sao Lâu Kim Cẩu (Chó) — Kiết
Gia đạo phát tài; hôn nhân sinh hiền tử, lộc vị thăng.
- +10Cung Hoàng đạo: Trực Chấp thuộc cung Hoàng đạo
- +18Thiên đức: Ngày có đại cát tinh Thiên đức — "trăm việc đều lành", có thế lực chế ngự hung tinh
- +8Nguyệt không: Ngày có cát tinh Nguyệt không
Tra cứu mở rộng (bảng Vạn Sự & Đổng Công tuyển trạch — hiển thị tham khảo, nhập từ bản in)
Vạn Sự — ngày Dần tháng 8 âmSao Thất: Phục Đoạn
Sao tốt: Thiên đức, Giải thần, Thanh long, Hoàng đạo
Sao xấu: Long hổ, Huỳnh sa
Đổng Công luận: Trực Chấp. Huỳnh sa; Canh Dần có Thiên đức, Nguyệt đức, lại các kiết tinh Huỳnh la, Tử đàng, Thiên hoàng, Địa hoàng, Kim ngân, Bảo tàng, Điền đường, Khố châu, Tụ lộc, Đợi mã, Loan dư, Quan diệu đồng chiếu — nên khởi tạo, hôn nhân, động thổ, di cư, khai trương, xuất hành: vượng điền sản, tấn hoạnh tài, tăng lục súc, thêm nhân khẩu, hưng tử tôn, gia đạo thịnh vượng; các ngày Dần khác thứ kiết, duy Giáp Dần Chính tứ phế rất hung.
Bành Tổ kỵ nhật: Ngày Giáp chẳng nên mở kho — của cải hư hao mất mát. Ngày Dần chẳng nên cúng tế — quỷ thần chẳng dự hưởng. Chấp khả bộ tróc, đạo tặc nan tàng — nên săn bắt, trộm cắp khó trốn thoát
Giờ tốt trong ngày (hoàng đạo, đã loại giờ xung ngày · Thọ tử · Không vong)
Tý
23–01h · Thanh Long
Sửu
01–03h · Minh Đường
Thìn
07–09h · Kim Quỹ
Mùi
13–15h · Ngọc Đường
Tuất
19–21h · Tư Mệnh