吉Trạch Cát

Tra cứu · mọi kết luận đều kèm nguồn

Tra cứu một ngày

📅 Nhắc lịch (.ics)
Thứ tư · Việc chung
21
Tháng 10, 2026 · Âm lịch 12/9
Ngày Mậu Thìn · tháng Mậu Tuất · năm Bính Ngọ
Nạp âm: Đại lâm mộc (Cây rừng lớn) · Tiết Hàn lộ
TRÁNH
Phạm 1 bộ lọc

Bước 2 — Phễu lọc thần sát (8 bộ lọc áp dụng)

  • ✕ Vãng vong
    Tháng 9 âm, ngày Thìn là ngày Vãng vong
    Nguồn: Phương pháp Trạch Cát §Ngày Vãng vong

Bước 3 — Tiêu chí chọn lọc

Trực Phá (Hắc đạo)
Nên: Phá kho đụn, đập tường, dỡ nhà để sửa chữa; cầu y trị bệnh
Kỵ: Mở cửa hàng, cưới hỏi, khai trương
Sao Cang Kim Long (Rồng) — Hung
Tạo tác khổ khôn lường; kỵ mai táng, hôn nhân.
  • -25Trực Phá: Trực Phá kỵ việc này: Mở cửa hàng, cưới hỏi, khai trương
  • -8Cung Hắc đạo: Trực Phá thuộc cung Hắc đạo

Tra cứu mở rộng (bảng Vạn Sự & Đổng Công tuyển trạch — hiển thị tham khảo, nhập từ bản in)

Vạn Sự — ngày Thìn tháng 9 âmSao Cơ: Phục Đoạn

Sao tốt: Giải thần, Mẫu thương, Ích hậu, Thanh long, Hoàng đạo

Sao xấu: Nguyệt phá, Vãng vong, Thổ kỵ, Lục bất thành

Đổng Công luận: Trực Phá. Bị Vãng vong, có Thiên Nguyệt nhị đức — tu tạo được tiểu kiết; kỵ giá thú, khai trương, nhập trạch, dời chỗ ở: tổn lục súc, hao tiền của, chiêu khẩu thiệt; ngày Thìn lại chẳng kiết; Mậu/Giáp Thìn sát tập nhập trung cung, đại hung.
Bành Tổ kỵ nhật: Ngày Mậu chẳng nhận lấy ruộng — chủ ruộng chẳng lành. Ngày Thìn chẳng nên khóc kể — ắt có trùng tang. Phá nghi trị bệnh, tất chủ an khương — hợp trị bệnh, người bệnh ắt khỏe mạnh

Giờ tốt trong ngày (hoàng đạo, đã loại giờ xung ngày · Thọ tử · Không vong)

Dần
03–05h · Tư Mệnh
Thìn
07–09h · Thanh Long
Dậu
17–19h · Kim Đường
Hợi
21–23h · Ngọc Đường